So sánh Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT và i10 Hatchback 1.2 AT

i10 Sedan và i10 Hatback

Cùng một mức giá và cùng là một mẫu xe, nhưng về kiểu dáng lại có sự khác biệt khi có đến 2 lựa chọn là Sedan và Hatchback, đây cũng chính là lý do vì sao Hyundai Grand i10 2020 luôn khiến nhiều người phải tự đặt câu hỏi rằng, sedan hay hatchback thích hợp hơn? Hãy cùng So sánh Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT và i10 Hatchback 1.2 AT để quý khách có những quyết định mua xe phù hợp với nhu cầu.

Mua được một chiếc xe hơi 4 bánh là niềm mơ ước của rất nhiều người, dù vậy việc tìm cho mình một dòng xe nào phù hợp đúng với sở thích, túi tiền và nhu cầu là điều không hề dễ dàng. Hơn nữa, việc quyết định nên mua sedan hay hatchback dường như đang là câu hỏi khá phổ biến mà rất nhiều người dùng hiện nay đang rất quan tâm và tìm câu trả lời.

Điều đầu tiên để xác định câu hỏi nên mua sedan hay hatchback, bạn phải người xác định được nhu cầu cũng như sở thích cá nhân là gì, sau đó mới tiếp tục tham khảo tiếp những ưu nhược điểm về hai mẫu xe này để đưa ra quyết định thích hợp nhất.

Phân biệt xe Sedan và xe Hatchback

i10 Sedan và i10 Hatback
i10 Sedan và i10 Hatback

Xét về diện mạo, cả hai dòng Sedan và Hatchback đều có phong cách thiết kế nhỏ gọn, kết cấu chủ yếu là 4 – 5 chỗ ngồi, dù vậy thì xe Sedan vẫn sẽ chia thành 3 khoang tách biệt hoàn toàn, trong đó gồm có khoang động cơ, khoang hành khách và cả khoang hành lý. Còn ở kiểu dáng Hatcback, khoang hành khách được nối liền với khoang hành lý, chính vì vậy mà số cửa trên xe có thể sẽ xuất hiện 3 hoặc 5 thay vì 4 giống như trên sedan.

 

Giá bán Hyundai i10 các bản

BẢNG GIÁ XE HYUNDAI i10
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Grand i10 hatchback 1.2 MT base 323 387 372 363
Grand i10 hatchback 1.2 MT 363 432 417 408
Grand i10 hatchback 1.2 AT 393 466 449 440
Grand i10 sedan 1.2 MT base 343 410 394 385
Grand I10 sedan 1.2 MT 383 455 438 429
Grand I10 sedan 1.2 AT 405 480 462 453

(*) Lưu ý: Giá bán tùy thuộc vào từng thời điểm, quý khách tham khảo giá xe i10, hãy gọi ngay Hotline 0911.40.6262 để được tư vấn chính xác nhất.

Thông số kỹ thuật xe i10 1.2 AT 2020

MẪU XE Grand i10 1.2 AT Hatchback Grand i10 1.2 AT Sedan
Thông số kỹ thuật
Kích thước tổng thể (DxRxC) 3,765 x 1,660 x 1,505 3,995 x 1,660 x 1,505
Chiều dài cơ sở 2,425  2,425
Khoảng sáng gầm xe (mm) 152  152
Động cơ Kappa 1.25 MPI  Kappa 1.25 MPI
Dung tích xy lanh (cc) 1.248 1.248
Công suất cực đại (ps/rpm) 87/6,000  87/6,000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 119.68/4,000  119.68/4,000
Dung tích bình nhiên liệu 43 lít  43 lít
Hộp số Số tự động 4 cấp  Số tự động 4 cấp
Hệ thống dẫn động FWD – Dẫn động cầu trước  FWD – Dẫn động cầu trước
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống  Đĩa/Tang trống
Hệ thống treo trước Macpherson  Macpherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn  Thanh xoắn
Thông số lốp 165/65R14  165/65R14
Trang bị nội thất và tiện nghi
Vô lăng bọc da  
Vô lăng trợ lực + gật gù  
Chất liệu ghế Da  Da
Ghế lái chỉnh độ cao  
Tấm chắn khoang hành lý  
Khóa cửa từ xa    
Chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm  
Màn hình cảm ứng tích hợp dẫn đường giọng nói  
Số loa 4  4
Kính chỉnh điện tự động (bên lái)  
Cảm biến lùi  
Hệ thống chống trộm Immobilizer  
Khóa cửa trung tâm  
Gạt mưa phía sau  
Tẩu thuốc + gạt tàn  
Ngăn làm mát  
Gương trang điểm ghế phụ  
Cốp mở điện  
Điều hòa  
Trang bị Ngoại thất     
Gương chỉnh điện, có sấy  
Gương gập điện, tích hợp báo rẽ •   
Đèn LED ban ngày + đèn sương mù  
An Toàn
Túi khí đôi  
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS  
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD  
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)
Trong đô thị 9,2  9,2
Ngoài đô thị 5,37  4,67
Kết hợp 6,6  6,3

 

Một số hình ảnh về 2 mẫu xe Hyundai i10 Sedan và Hatchback.

Hình ảnh Hyundai i10 Hatchback

Hình ảnh xe i10 Hatchback phần thân
Hình ảnh xe i10 Hatchback phần thân
Calang xe i10 1 đầu
Calang xe i10 1 đầu

Hình ảnh xe i10 Hatchback
Hình ảnh xe i10 Hatchback
Hình ảnh i10 Hatchback
Hình ảnh i10 Hatchback

 

Hình ảnh Hyundai i10 Sedan

 

Như vậy qua bảng so sánh trên, quý khách có thể nắm được điểm giống và khác nhau về 2 mẫu xe của Hyundai Grand i10 và đặc biệt là So sánh Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT và i10 Hatchback 1.2 AT. Nếu quý khách cần tư vấn kĩ hơn về 2 mẫu xe này, hãy liên hệ ngay với Hãng xe Hyundai để được hỗ trợ tư vấn miễn phí và hiệu quả nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

091.800.1986